Chinmi - Đồ nhâm nhi

Chinmi (珍味?) là một thuật ngữ Nhật có nghĩa là "món nhâm nhi" hay là những món đặc trưng vùng miền của Nhật. Ba món chinmi nổi tiếng của Nhật là Uni, Karasumi và Konowata

  • NEGITORO

    Cá ngừ sống băm nhuyễn
    90.000 VNĐ Mashed Tuna with Spring Onion
  • NATTO

    Tương hột Nhật Bản
    80.000 VNĐ Fremented Soybeans
  • IKA NATTO

    Tương hột Nhật Bản với mực sống
    120.000 VNĐ Fremented Soybeans with Squid
  • SHIRASU OROSHI

    Cá cơm với củ cải mài
    90.000 VNĐ Anchovies with grated radish
  • NEGITORO GARLIC TOAST

    Bánh mì nướng với cá ngừ băm nhuyễn
    100.000 VNĐ Toast with mashed Tuna
  • MAGURO NATTO

    Tương hột Nhật Bản với cá ngừ sống
    120.000 VNĐ Fremented Soybeans with Tuna
  • IKURA OROSHI

    Trứng cá hồi sống
    120.00 VNĐ Fresh Salmon Roe
  • HOTARUIKA

    Mực con
    100.000 VNĐ Firefly Squid
  • IKA SHIOKARA

    Mắm mực
    90.000 VNĐ Salted Squid
  • TAKOWASA

    Rau bạch tuộc trộn wasabi
    100.000 VNĐ Octopus with wasabi
  • ANKIMO

    Gan cá
    160.000 VNĐ Angler Fish Liver
  • EBI MISO

    Gạch tôm
    100.000 VNĐ Shrimp Paste
  • UNI

    Cầu gai
    360.000 VNĐ Urchin
  • 1